Bảng giá

Bảng giá

BẢNG GIÁ ĐIỀU TRỊ

Bảng giá được áp dụng từ ngày 01/06/2026

TÊN CÁC THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT ĐƠN GIÁ (VND)*
• TRỤ IMPLANT TITAN
Trụ Implant Titan Neo Biotech/Megagen (HQ) – BH 10 năm 17.900.000
Trụ Implant Titan Neo Dent (Brazil)/Dentium/Osstem (HQ) – BH 10 năm 20.500.000
Trụ Implant Titan Adin (Israel/Đức)/Hiossen/Dentium (Mỹ) – BH 10 năm 25.600.000
Trụ Implant Titan cao cấp – Bảo hành trọn đời
• Nobel Biocare Active (Mỹ)
33.200.000
• Straumann (Đức)/Nobel Biocare TiUtra (Mỹ) 38.300.000
• ABUTMENT (TRỤ KẾT NỐI)
Abutment Titan 5.100.000
Abutment Customise (Sứ/Titan) 7.700.000
Abutment Multi Units (All – on – X) 8.900.000
• RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
IP-Răng sứ kim loại Niken – Bảo hành 3 năm 2.600.000
IP-Răng sứ kim loại Titan – Bảo hành 5 năm 3.800.000
IP-Răng sứ kim loại Chrome Cobalt – Bảo hành 5 năm 5.100.000
IP-Răng sứ Zirconia – Bảo hành 7 năm 6.400.000
IP-Răng sứ CerCon Dentsply – Đức/Paladium – Bảo hành 7 năm 7.700.000
IP-Răng sứ Lava Plus 3M – USA – Bảo hành 15 năm 8.900.000
IP-Răng sứ tạm thẩm mỹ nhựa PMMA 1.300.000
Phục hình toàn hàm All on X: (12 – 14 răng)
• Mão sứ Zirconia/Khung nhựa sinh học BioHpp CAD/CAM – BH 5 năm 102.200.000
• Mão sứ Zirconia/Khung KL Chrome Cobalt/Titan CAD/CAM – BH 5 năm 95.000.000
(Mão sứ Lava Plus 3M – USA : Chi phí + 30.000.000)
• Răng Composite/Khung KL Titan ép nhựa 64.000.000
• Hàm tạm răng nhựa PMMA/Khung KL đúc 9.900.000
Bar & Clip on trên Implant cho toàn hàm tháo lắp Titan 17.900.000
Bar & Clip on trên Implant cho toàn hàm tháo lắp Chrome Cobalt 22.900.000
• KHÁC (IMPLANT)
Nâng xoang kín /1 đơn vị Implant 6.400.000
Nâng xoang hở/1 đơn vị Implant 13.300.000
Ghép nướu/1 đơn vị Implant 2.600.000
Ghép xương bột/ 1 đơn vị Implant 5.100.000
Ghép xương bột + màng xương/1 đơn vị Implant 7.700.000
Ghép xương khối đồng chủng/1 đơn vị Implant 6.400.000
Ghép xương khối tự thân/1 đơn vị Implant 11.500.000
Màng xương Collagen/1 đơn vị Implant 2.600.000
Máng hướng dẫn phẫu thuật 2.000.000
• ĐIỀU TRỊ
Điều trị tủy răng trẻ em loại 1 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 800.000
Điều trị tủy răng trẻ em loại 2 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 1.200.000
Điều trị tủy răng loại 1 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 3.000.000
Điều trị tủy răng loại 2 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 3.500.000
Điều trị tủy răng loại 3 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 4.000.000
Điều trị tủy lại răng loại 1 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 3.700.000
Điều trị tủy lại răng loại 2 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 4.200.000
Điều trị tủy lại răng loại 3 + trám kết thúc bằng vật liệu sinh học MTA 5.000.000
• NHỔ RĂNG
Nhổ răng trẻ em 200.000 – 300.000
Nhổ răng người lớn (1,2,3) 500.000
Nhổ răng người lớn (4,5) 600.000
Nhổ răng người lớn (6,7) 800.000
Nhổ răng khôn (8) 1.000.000 – 1.500.000
Nhổ chân răng sót 300.000 – 500.000
Nhổ răng có khâu Chi phí + 500.000
• PHẪU THUẬT
Tiểu phẫu Cắt Chóp/1 đơn vị 2.000.000
Tiểu phẫu răng khôn hoặc răng ngầm 2.000.000 – 4.000.000
Tiểu phẫu cắt nướu (cho 1 răng) 1.000.000
Cắt nướu dưới 2mm (cười hở lợi) – Không điều chỉnh xương ổ răng 16.200.000
Cắt nướu trên 2mm (cười hở lợi) – Có điều chỉnh xương ổ răng 27.000.000
Phẫu thuật có tiền mê Chi phí + 5.000.000
Nhổ răng nhiễm trùng 2.000.000
• TẨY TRẮNG RĂNG
Tẩy trắng tại nhà 1.296.000
Tẩy trắng tại phòng bằng đèn Laser Zoom II 3.240.000
Thuốc tẩy tại nhà 432.000
• RĂNG SỨ THẨM MỸ
Răng sứ kim loại Niken – Bảo hành 3 năm 1.200.000
Răng sứ kim loại Titan – Bảo hành 5 năm 2.500.000
Răng sứ kim loại Chrome Cobalt – Bảo hành 5 năm 3.500.000
Răng sứ toàn sứ Zirconia – Bảo hành 7 năm 4.500.000
Răng sứ Cercon Dentsply – Đức – Bảo hành 7 năm 5.500.000
Răng sứ Cercon HT/Katana – Nhật – Bảo hành 10 năm 6.500.000
Răng sứ Lava Plus 3M – USA – Bảo hành 15 năm 8.000.000
Veneer sứ Emax/Lava (Mặt dán sứ) – Bảo hành 10 năm 8.000.000
• KHÁC (RĂNG SỨ)
Cùi giả đúc Chrome Cobalt 800.000
Cùi giả Toàn Sứ / Titan 1.500.000
Tháo mão răng sứ (1 răng) 200.000
Gắn lại mão răng sứ (1 răng) 300.000
Mão răng tạm nhựa PMMA (1 răng) 300.000
Inlay/Onlay Sứ 3.500.000
Inlay/Onlay Composite 1.500.000
• CHỈNH NHA – NIỀNG RĂNG
Chỉnh nha mắc cài Kim loại chuẩn (2 hàm) 30.000.000 – 35.000.000
Chỉnh nha mắc cài Kim loại tự đóng (2 hàm) 40.000.000 – 45.000.000
Chỉnh nha mắc cài Sứ/Pha lê chuẩn (2 hàm) 40.000.000 – 45.000.000
Chỉnh nha mắc cài Sứ tự đóng (2 hàm) 50.000.000 – 55.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign (Mỹ) – Gói nhẹ 60.000.000 – 80.000.000
Chỉnh nha không mắc cài Invisalign (Mỹ) – Gói trung bình/nặng 90.000.000 – 120.000.000
Khám, lập kế hoạch điều trị Chỉnh nha (gồm chụp phim + quét mẫu) 1.000.000
Mini Vis chỉnh nha (1 chiếc) 2.000.000
Khí cụ chức năng (nong hàm, chống đẩy…) 5.000.000 – 10.000.000
Hàm duy trì sau chỉnh nha (2 hàm) 2.000.000
• NHA KHOA TỔNG QUÁT
Cạo vôi răng và đánh bóng (Mức độ 1) 200.000
Cạo vôi răng và đánh bóng (Mức độ 2) 300.000
Cạo vôi răng và đánh bóng (Mức độ 3) 400.000
Trám răng thẩm mỹ Fuji (trẻ em/người lớn) 300.000
Trám răng thẩm mỹ Composite (xoang nhỏ/loại 1) 400.000
Trám răng thẩm mỹ Composite (xoang lớn/loại 2) 500.000
Trám cổ răng (mòn ngót cổ răng) 400.000
Điều trị viêm nướu/viêm nha chu (1 vùng) 500.000 – 1.000.000

ĐĂNG KÝ NHẬN THÔNG TIN KHUYẾN MÃI TỪ

NHA KHOA TÂN ĐỊNH